fertilisation
fertilisation nghĩa là sự bón phân, sự thụ tin.
Nghĩa của fertilisation
Danh từ · giống cái
- Sự làm cho màu mỡ, sự bón phân.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự thụ tin.
Dạng từ của fertilisation
Đi với mạo từ: une fertilisation · la fertilisation
| Số nhiều | fertilisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fertilization
Câu hỏi thường gặp
fertilisation nghĩa là gì?
fertilisation (danh từ) nghĩa là sự bón phân, sự thụ tin.
fertilisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fertilisation (giọng Pháp chuẩn): /fɛʁ.ti.li.za.sjɔ̃/.
fertilisation là giống đực hay giống cái?
fertilisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).