feindre
feindre nghĩa là vờ, giả đò, bịa ra, bịa đặt ra.
Nghĩa của feindre
Ngoại động từ
- Vờ, giả đò.
- Feindre la tristessevờ buồn
- Từ cũ, nghĩa cũ Bịa ra, bịa đặt ra.
- feindre degiả đò, làm như
Chia động từ feindre
Hiện tại présent
- je feins
- tu feins
- il/elle feint
- nous feignons
- vous feignez
- ils/elles feignent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai feint
- tu as feint
- il/elle a feint
- nous avons feint
- vous avez feint
- ils/elles ont feint
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je feignais
- tu feignais
- il/elle feignait
- nous feignions
- vous feigniez
- ils/elles feignaient
Tương lai đơn futur simple
- je feindrai
- tu feindras
- il/elle feindra
- nous feindrons
- vous feindrez
- ils/elles feindront
Điều kiện conditionnel présent
- je feindrais
- tu feindrais
- il/elle feindrait
- nous feindrions
- vous feindriez
- ils/elles feindraient
Giả định subjonctif présent
- que je feigne
- que tu feignes
- qu'il/elle feigne
- que nous feignions
- que vous feigniez
- qu'ils/elles feignent
Quá khứ đơn passé simple
- je feignis
- tu feignis
- il/elle feignit
- nous feignîmes
- vous feignîtes
- ils/elles feignirent
Mệnh lệnh impératif
- feins (tu)
- feignons (nous)
- feignez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với feindre
- J'ai feint de n'en être pas dérangé. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390054
- J'ai feint de n'en être pas dérangée. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390056
- J'ai feint de ne pas en être dérangée. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390057
- J'ai feint de ne pas en être dérangé. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390058
- Je feignis de ne pas comprendre ce qu'il disait. Tôi đã giả vờ không hiểu anh ấy đang nói gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12449408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fake; to feign
Câu hỏi thường gặp
feindre nghĩa là gì?
feindre (ngoại động từ) nghĩa là vờ, giả đò, bịa ra, bịa đặt ra.
feindre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feindre (giọng Pháp chuẩn): /fɛ̃dʁ/.
Chia động từ feindre ở thì hiện tại thế nào?
je feins, tu feins, il/elle feint, nous feignons, vous feignez, ils/elles feignent.