TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

feindre

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

feindre nghĩa là vờ, giả đò, bịa ra, bịa đặt ra.

Nghĩa của feindre

Ngoại động từ

  1. Vờ, giả đò.
    • Feindre la tristessevờ buồn
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Bịa ra, bịa đặt ra.
    • feindre degiả đò, làm như

Chia động từ feindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: feintHiện tại phân từ: feignant

Hiện tại présent

  • je feins
  • tu feins
  • il/elle feint
  • nous feignons
  • vous feignez
  • ils/elles feignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai feint
  • tu as feint
  • il/elle a feint
  • nous avons feint
  • vous avez feint
  • ils/elles ont feint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je feignais
  • tu feignais
  • il/elle feignait
  • nous feignions
  • vous feigniez
  • ils/elles feignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je feindrai
  • tu feindras
  • il/elle feindra
  • nous feindrons
  • vous feindrez
  • ils/elles feindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je feindrais
  • tu feindrais
  • il/elle feindrait
  • nous feindrions
  • vous feindriez
  • ils/elles feindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je feigne
  • que tu feignes
  • qu'il/elle feigne
  • que nous feignions
  • que vous feigniez
  • qu'ils/elles feignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je feignis
  • tu feignis
  • il/elle feignit
  • nous feignîmes
  • vous feignîtes
  • ils/elles feignirent

Mệnh lệnh impératif

  • feins (tu)
  • feignons (nous)
  • feignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với feindre

  • J'ai feint de n'en être pas dérangé. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390054
  • J'ai feint de n'en être pas dérangée. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390056
  • J'ai feint de ne pas en être dérangée. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390057
  • J'ai feint de ne pas en être dérangé. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390058
  • Je feignis de ne pas comprendre ce qu'il disait. Tôi đã giả vờ không hiểu anh ấy đang nói gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12449408

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fake; to feign

Câu hỏi thường gặp

feindre nghĩa là gì?

feindre (ngoại động từ) nghĩa là vờ, giả đò, bịa ra, bịa đặt ra.

feindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feindre (giọng Pháp chuẩn): /fɛ̃dʁ/.

Chia động từ feindre ở thì hiện tại thế nào?

je feins, tu feins, il/elle feint, nous feignons, vous feignez, ils/elles feignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.