faîtière
danh từ giống cái (f)
/fɛ.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
faîtière nghĩa là ngói nóc, cửa mái.
Nghĩa của faîtière
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Ngói nóc.
- Cửa mái.
- tuile faîtièrengói nóc
Dạng từ của faîtière
Đi với mạo từ: une faîtière · la faîtière
| Số nhiều | faîtières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ridge tile; ridge beam; ridgepole
Câu hỏi thường gặp
faîtière nghĩa là gì?
faîtière (danh từ) nghĩa là ngói nóc, cửa mái.
faîtière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faîtière (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.tjɛʁ/.
faîtière là giống đực hay giống cái?
faîtière là danh từ giống cái (dùng với une, la).