fédéral
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fe.de.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
fédéral nghĩa là Thuộc liên bang.
Nghĩa của fédéral
Tính từ
- Thuộc liên bang. (biên soạn)
Dạng từ của fédéral
| Số nhiều | fédéraux |
| Giống cái | fédérale |
| Giống cái số nhiều | fédérales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fédéral
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ federal
Câu hỏi thường gặp
fédéral nghĩa là gì?
fédéral (tính từ) nghĩa là Thuộc liên bang.
fédéral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fédéral (giọng Pháp chuẩn): /fe.de.ʁal/.