euphorbe
danh từ giống cái (f)
/ø.fɔʁb/ giọng máy của trình duyệt
euphorbe nghĩa là cây xương khô.
Nghĩa của euphorbe
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây xương khô.
Dạng từ của euphorbe
Đi với mạo từ: une euphorbe · l'euphorbe
| Số nhiều | euphorbes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spurge (any plant of the genus Euphorbia)
Câu hỏi thường gặp
euphorbe nghĩa là gì?
euphorbe (danh từ) nghĩa là cây xương khô.
euphorbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euphorbe (giọng Pháp chuẩn): /ø.fɔʁb/.
euphorbe là giống đực hay giống cái?
euphorbe là danh từ giống cái (dùng với une, la).