ethnocide
danh từ giống đực (m)
/et.nɔ.sid/ giọng máy của trình duyệt
ethnocide nghĩa là sự diệt tộc.
Nghĩa của ethnocide
Danh từ · giống đực
- Sự diệt tộc (diệt một tộc người về mặt văn hóa).
Dạng từ của ethnocide
Đi với mạo từ: un ethnocide · l'ethnocide
| Số nhiều | ethnocides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ethnocide
Câu hỏi thường gặp
ethnocide nghĩa là gì?
ethnocide (danh từ) nghĩa là sự diệt tộc.
ethnocide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ethnocide (giọng Pháp chuẩn): /et.nɔ.sid/.
ethnocide là giống đực hay giống cái?
ethnocide là danh từ giống đực (dùng với un, le).