entortillement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tɔʁ.tij.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
entortillement nghĩa là sự quấn.
Nghĩa của entortillement
Danh từ · giống đực
- Sự quấn.
- Entortillement de la vignesự quấn của cây nho
Dạng từ của entortillement
Đi với mạo từ: un entortillement · l'entortillement
| Số nhiều | entortillements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entanglement
Câu hỏi thường gặp
entortillement nghĩa là gì?
entortillement (danh từ) nghĩa là sự quấn.
entortillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entortillement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tɔʁ.tij.mɑ̃/.
entortillement là giống đực hay giống cái?
entortillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).