entomologie
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.tɔ.mɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
entomologie nghĩa là côn trùng học.
Nghĩa của entomologie
Danh từ · giống cái
- Côn trùng học.
Dạng từ của entomologie
Đi với mạo từ: une entomologie · l'entomologie
| Số nhiều | entomologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entomology
Câu hỏi thường gặp
entomologie nghĩa là gì?
entomologie (danh từ) nghĩa là côn trùng học.
entomologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entomologie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tɔ.mɔ.lɔ.ʒi/.
entomologie là giống đực hay giống cái?
entomologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).