enrouement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ʁu.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
enrouement nghĩa là sự khàn tiếng.
Nghĩa của enrouement
Danh từ · giống đực
- Sự khàn tiếng.
Dạng từ của enrouement
Đi với mạo từ: un enrouement · l'enrouement
| Số nhiều | enrouements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoarseness
Câu hỏi thường gặp
enrouement nghĩa là gì?
enrouement (danh từ) nghĩa là sự khàn tiếng.
enrouement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enrouement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʁu.mɑ̃/.
enrouement là giống đực hay giống cái?
enrouement là danh từ giống đực (dùng với un, le).