enjôlement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ʒol.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
enjôlement nghĩa là sự mơn trớn, sự tán tỉnh.
Nghĩa của enjôlement
Danh từ · giống đực
- Sự mơn trớn, sự tán tỉnh.
Dạng từ của enjôlement
Đi với mạo từ: un enjôlement · l'enjôlement
| Số nhiều | enjôlements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bewitching
Câu hỏi thường gặp
enjôlement nghĩa là gì?
enjôlement (danh từ) nghĩa là sự mơn trớn, sự tán tỉnh.
enjôlement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enjôlement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒol.mɑ̃/.
enjôlement là giống đực hay giống cái?
enjôlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).