TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enguichure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

enguichure nghĩa là dây đeo tù và, dây đeo mộc.

Nghĩa của enguichure

Danh từ · giống cái

  1. Săn bắn Dây đeo tù và.
  2. Sử học Dây đeo mộc.

Dạng từ của enguichure

Đi với mạo từ: une enguichure · l'enguichure

Câu hỏi thường gặp

enguichure nghĩa là gì?

enguichure (danh từ) nghĩa là dây đeo tù và, dây đeo mộc.

enguichure là giống đực hay giống cái?

enguichure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.