endettement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.dɛt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
endettement nghĩa là sự mắc nợ.
Nghĩa của endettement
Danh từ · giống đực
- Sự mắc nợ.
Dạng từ của endettement
Đi với mạo từ: un endettement · l'endettement
| Số nhiều | endettements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indebtedness, debt
Câu hỏi thường gặp
endettement nghĩa là gì?
endettement (danh từ) nghĩa là sự mắc nợ.
endettement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endettement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dɛt.mɑ̃/.
endettement là giống đực hay giống cái?
endettement là danh từ giống đực (dùng với un, le).