enchatonnement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ʃa.tɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
enchatonnement nghĩa là sự kẹt.
Nghĩa của enchatonnement
Danh từ · giống đực
- Sự nạm vào mặt nhẫn.
- Y học Sự kẹt.
- Enchatonnement du placentasự kẹt nhau thai
Dạng từ của enchatonnement
Đi với mạo từ: un enchatonnement · l'enchatonnement
| Số nhiều | enchatonnements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embedding a jewel in the collet of a ring
Câu hỏi thường gặp
enchatonnement nghĩa là gì?
enchatonnement (danh từ) nghĩa là sự kẹt.
enchatonnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchatonnement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʃa.tɔn.mɑ̃/.
enchatonnement là giống đực hay giống cái?
enchatonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).