encas
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ka/ giọng máy của trình duyệt
encas nghĩa là đồ dự bị, người dự bị, bữa ăn dự bị.
Nghĩa của encas
Danh từ · giống đực
- Đồ dự bị; người dự bị.
- Bữa ăn dự bị.
- En-cas froidbữa ăn nguội dự bị
- Ô, dù.
- Khả năng.
- un en-cas acceptablemột khả năng có thể chấp nhận
Dạng từ của encas
Đi với mạo từ: un encas · l'encas
Câu hỏi thường gặp
encas nghĩa là gì?
encas (danh từ) nghĩa là đồ dự bị, người dự bị, bữa ăn dự bị.
encas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encas (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ka/.
encas là giống đực hay giống cái?
encas là danh từ giống đực (dùng với un, le).