empesage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pə.zaʒ/ giọng máy của trình duyệt
empesage nghĩa là sự hồ bột.
Nghĩa của empesage
Danh từ · giống đực
- Sự hồ bột.
- L'empesage d'une chemisesự hồ bột một áo sơ mi
Dạng từ của empesage
Đi với mạo từ: un empesage · l'empesage
Câu hỏi thường gặp
empesage nghĩa là gì?
empesage (danh từ) nghĩa là sự hồ bột.
empesage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empesage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pə.zaʒ/.
empesage là giống đực hay giống cái?
empesage là danh từ giống đực (dùng với un, le).