empereur
empereur nghĩa là hoàng đế.
Nghĩa của empereur
Danh từ · giống đực
- Hoàng đế.
Dạng từ của empereur
Đi với mạo từ: un empereur · l'empereur
| Số nhiều | Empereurs |
| Giống cái | impératrice |
Câu ví dụ với empereur
- L'empereur pria pour le repos des morts. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392497
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emperor
- Danh từ Emperor
Câu hỏi thường gặp
empereur nghĩa là gì?
empereur (danh từ) nghĩa là hoàng đế.
empereur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empereur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pʁœʁ/.
empereur là giống đực hay giống cái?
empereur là danh từ giống đực (dùng với un, le).