empaqueteur
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pak.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
empaqueteur nghĩa là thợ đóng gói.
Nghĩa của empaqueteur
Danh từ · giống đực
- Thợ đóng gói.
Dạng từ của empaqueteur
Đi với mạo từ: un empaqueteur · l'empaqueteur
| Số nhiều | empaqueteurs |
| Giống cái | empaquetrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ packager
Câu hỏi thường gặp
empaqueteur nghĩa là gì?
empaqueteur (danh từ) nghĩa là thợ đóng gói.
empaqueteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empaqueteur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pak.tœʁ/.
empaqueteur là giống đực hay giống cái?
empaqueteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).