emmaillotement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ma.jɔt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
emmaillotement nghĩa là sự quấn tã, cách quấn tã.
Nghĩa của emmaillotement
Danh từ · giống đực
- Sự quấn tã; cách quấn tã.
- Emmaillotement d'un bébésự quấn tã cho một em bé
Dạng từ của emmaillotement
Đi với mạo từ: un emmaillotement · l'emmaillotement
Câu hỏi thường gặp
emmaillotement nghĩa là gì?
emmaillotement (danh từ) nghĩa là sự quấn tã, cách quấn tã.
emmaillotement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emmaillotement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ma.jɔt.mɑ̃/.
emmaillotement là giống đực hay giống cái?
emmaillotement là danh từ giống đực (dùng với un, le).