embrouillage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bʁu.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
embrouillage nghĩa là mớ rối ren, mới hỗn độn.
Nghĩa của embrouillage
Danh từ · giống đực
- Thân mật Mớ rối ren, mới hỗn độn.
Dạng từ của embrouillage
Đi với mạo từ: un embrouillage · l'embrouillage
Câu hỏi thường gặp
embrouillage nghĩa là gì?
embrouillage (danh từ) nghĩa là mớ rối ren, mới hỗn độn.
embrouillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embrouillage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bʁu.jaʒ/.
embrouillage là giống đực hay giống cái?
embrouillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).