embouti
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bu.ti/ giọng máy của trình duyệt
embouti nghĩa là vật giọt mỏng, miếng da đệm.
Nghĩa của embouti
Danh từ · giống đực
- Vật giọt mỏng.
- Miếng da đệm (ở máy ép, máy bơm...).
Dạng từ của embouti
Đi với mạo từ: un embouti · l'embouti
| Số nhiều | embouties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embouti
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embouti nghĩa là gì?
embouti (danh từ) nghĩa là vật giọt mỏng, miếng da đệm.
embouti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embouti (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bu.ti/.
embouti là giống đực hay giống cái?
embouti là danh từ giống đực (dùng với un, le).