TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embouti

danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bu.ti/ giọng máy của trình duyệt

embouti nghĩa là vật giọt mỏng, miếng da đệm.

Nghĩa của embouti

Danh từ · giống đực

  1. Vật giọt mỏng.
  2. Miếng da đệm (ở máy ép, máy bơm...).

Dạng từ của embouti

Đi với mạo từ: un embouti · l'embouti

Số nhiềuembouties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embouti

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

embouti nghĩa là gì?

embouti (danh từ) nghĩa là vật giọt mỏng, miếng da đệm.

embouti phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embouti (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bu.ti/.

embouti là giống đực hay giống cái?

embouti là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.