embouche
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.buʃ/ giọng máy của trình duyệt
embouche nghĩa là đồng cỏ vỗ béo.
Nghĩa của embouche
Danh từ · giống cái
- Sự chăn thả vỗ béo.
- Đồng cỏ vỗ béo (cũng pré d'embouche).
Dạng từ của embouche
Đi với mạo từ: une embouche · l'embouche
| Số nhiều | embouches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embouche
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embouche nghĩa là gì?
embouche (danh từ) nghĩa là đồng cỏ vỗ béo.
embouche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embouche (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.buʃ/.
embouche là giống đực hay giống cái?
embouche là danh từ giống cái (dùng với une, la).