eczéma
danh từ giống đực (m)
/ɛk.ze.ma/ giọng máy của trình duyệt
eczéma nghĩa là eczêma.
Nghĩa của eczéma
Danh từ · giống đực
- Y học Eczêma.
- Eczéma aigueczêma cấp
Dạng từ của eczéma
Đi với mạo từ: un eczéma · l'eczéma
| Số nhiều | eczémas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eczéma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eczema
Câu hỏi thường gặp
eczéma nghĩa là gì?
eczéma (danh từ) nghĩa là eczêma.
eczéma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eczéma (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.ze.ma/.
eczéma là giống đực hay giống cái?
eczéma là danh từ giống đực (dùng với un, le).