dynamisation
danh từ giống cái (f)
/di.na.mi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
dynamisation nghĩa là sự kích hoạt.
Nghĩa của dynamisation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự kích hoạt.
Dạng từ của dynamisation
Đi với mạo từ: une dynamisation · la dynamisation
| Số nhiều | dynamisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dynamization, revitalization, boosting, stimulation, invigoration, energization
Câu hỏi thường gặp
dynamisation nghĩa là gì?
dynamisation (danh từ) nghĩa là sự kích hoạt.
dynamisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamisation (giọng Pháp chuẩn): /di.na.mi.za.sjɔ̃/.
dynamisation là giống đực hay giống cái?
dynamisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).