duodénite
danh từ giống cái (f)
/dɥɔ.de.nit/ giọng máy của trình duyệt
duodénite nghĩa là viêm ruột tá.
Nghĩa của duodénite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm ruột tá.
Dạng từ của duodénite
Đi với mạo từ: une duodénite · la duodénite
| Số nhiều | duodénites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duodenitis
Câu hỏi thường gặp
duodénite nghĩa là gì?
duodénite (danh từ) nghĩa là viêm ruột tá.
duodénite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duodénite (giọng Pháp chuẩn): /dɥɔ.de.nit/.
duodénite là giống đực hay giống cái?
duodénite là danh từ giống cái (dùng với une, la).