TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dominicaine

danh từ giống đực (m)
/dɔ.mi.ni.kɛn/ giọng máy của trình duyệt

dominicaine nghĩa là Thầy tu dòng Đô-mi-ních.

Nghĩa của dominicaine

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Thầy tu dòng Đô-mi-ních.

Tính từ

  1. Xem (danh từ giống đực).
    • Costume dominicainquần áo thầy tu dòng Đô-mi-ních
  2. Thuộc Đô-mi-ni-ca-na (nước cộng hòa).

Dạng từ của dominicaine

Đi với mạo từ: un dominicaine · le dominicaine

Câu hỏi thường gặp

dominicaine nghĩa là gì?

dominicaine (danh từ, tính từ) nghĩa là Thầy tu dòng Đô-mi-ních.

dominicaine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dominicaine (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.mi.ni.kɛn/.

dominicaine là giống đực hay giống cái?

dominicaine là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.