TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dodelinement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dodelinement nghĩa là sự lắc lư đầu.

Nghĩa của dodelinement

Danh từ · giống đực

  1. Sự lắc lư đầu; sự đu đưa thân mình.

Dạng từ của dodelinement

Đi với mạo từ: un dodelinement · le dodelinement

Câu hỏi thường gặp

dodelinement nghĩa là gì?

dodelinement (danh từ) nghĩa là sự lắc lư đầu.

dodelinement là giống đực hay giống cái?

dodelinement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.