dilapidateur
dilapidateur nghĩa là người phung phí, người lãng phí, phung phí, lãng phí.
Nghĩa của dilapidateur
Danh từ · giống đực
- Người phung phí, người lãng phí.
Tính từ
- Phung phí, lãng phí.
Dạng từ của dilapidateur
Đi với mạo từ: un dilapidateur · le dilapidateur
| Số nhiều | dilapidateurs |
| Giống cái | dilapidatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dilapidator
Câu hỏi thường gặp
dilapidateur nghĩa là gì?
dilapidateur (danh từ, tính từ) nghĩa là người phung phí, người lãng phí, phung phí, lãng phí.
dilapidateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dilapidateur (giọng Pháp chuẩn): /di.la.pi.da.tœʁ/.
dilapidateur là giống đực hay giống cái?
dilapidateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).