dialecte
danh từ giống đực (m)
/dja.lɛkt/ giọng máy của trình duyệt
dialecte nghĩa là tiếng địa phương, phương ngữ.
Nghĩa của dialecte
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng địa phương, phương ngữ.
Dạng từ của dialecte
Đi với mạo từ: un dialecte · le dialecte
| Số nhiều | dialectes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ language socially subordinate to a regional or national standard language, often historically cognate to the standard, but not a variety of it or in any other sense derived from it; dialect
Câu hỏi thường gặp
dialecte nghĩa là gì?
dialecte (danh từ) nghĩa là tiếng địa phương, phương ngữ.
dialecte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dialecte (giọng Pháp chuẩn): /dja.lɛkt/.
dialecte là giống đực hay giống cái?
dialecte là danh từ giống đực (dùng với un, le).