dentelle
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɑ̃.tɛl/ giọng máy của trình duyệt
dentelle nghĩa là đăng ten, ren.
Nghĩa của dentelle
Danh từ · giống cái
- Đăng ten, ren.
Dạng từ của dentelle
Đi với mạo từ: une dentelle · la dentelle
| Số nhiều | dentelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dentelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lace
Câu hỏi thường gặp
dentelle nghĩa là gì?
dentelle (danh từ) nghĩa là đăng ten, ren.
dentelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dentelle (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃.tɛl/.
dentelle là giống đực hay giống cái?
dentelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).