dalmate
/dal.mat/ giọng máy của trình duyệt
dalmate nghĩa là Thuộc xứ Đan-ma-xi.
Nghĩa của dalmate
Tính từ
- Thuộc xứ Đan-ma-xi.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Đan-ma-xi.
Dạng từ của dalmate
| Số nhiều | dalmates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dalmate
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Dalmatia; Dalmatian
- Danh từ Dalmatian (extinct language)
Câu hỏi thường gặp
dalmate nghĩa là gì?
dalmate (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ Đan-ma-xi.
dalmate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dalmate (giọng Pháp chuẩn): /dal.mat/.