dactylographie
dactylographie nghĩa là thuật đánh máy chữ.
Nghĩa của dactylographie
Danh từ · giống cái
- Thuật đánh máy chữ.
Dạng từ của dactylographie
Đi với mạo từ: une dactylographie · la dactylographie
| Số nhiều | dactylographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dactylographie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dactylographie
- Elle pratiquait quotidiennement la dactylographie. Cô ấy luyện tập đánh máy mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #866021
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ typing
Câu hỏi thường gặp
dactylographie nghĩa là gì?
dactylographie (danh từ) nghĩa là thuật đánh máy chữ.
dactylographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dactylographie (giọng Pháp chuẩn): /dak.ti.lɔ.ɡʁa.fi/.
dactylographie là giống đực hay giống cái?
dactylographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).