détroit
détroit nghĩa là eo biển, eo.
Nghĩa của détroit
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Eo biển.
- Giải phẫu Eo.
- Détroit supérieureo biển
- Détroit inférieureo dưới
- Địa chất, địa lý; từ cũ nghĩa cũ Hẻm.
Dạng từ của détroit
Đi với mạo từ: un détroit · le détroit
| Số nhiều | détroits |
Câu ví dụ với détroit
- Détroit est célèbre pour son industrie automobile. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strait (narrow channel of water)
Câu hỏi thường gặp
détroit nghĩa là gì?
détroit (danh từ) nghĩa là eo biển, eo.
détroit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détroit (giọng Pháp chuẩn): /de.tʁwa/.
détroit là giống đực hay giống cái?
détroit là danh từ giống đực (dùng với un, le).