déterré
danh từ giống đực (m)
/de.te.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
déterré nghĩa là Avoir l'air d'un déterré (thân mật) tái nhợt như xác chết.
Nghĩa của déterré
Danh từ · giống đực
- Avoir l'air d'un déterré (thân mật) tái nhợt như xác chết.
Dạng từ của déterré
Đi với mạo từ: un déterré · le déterré
| Số nhiều | déterrés |
Câu hỏi thường gặp
déterré nghĩa là gì?
déterré (danh từ) nghĩa là Avoir l'air d'un déterré (thân mật) tái nhợt như xác chết.
déterré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déterré (giọng Pháp chuẩn): /de.te.ʁe/.
déterré là giống đực hay giống cái?
déterré là danh từ giống đực (dùng với un, le).