désulfuration
danh từ giống cái (f)
/de.syl.fy.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
désulfuration nghĩa là sự loại lưu huỳnh.
Nghĩa của désulfuration
Danh từ · giống cái
- Sự loại lưu huỳnh.
Dạng từ của désulfuration
Đi với mạo từ: une désulfuration · la désulfuration
| Số nhiều | désulfurations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desulfuration
Câu hỏi thường gặp
désulfuration nghĩa là gì?
désulfuration (danh từ) nghĩa là sự loại lưu huỳnh.
désulfuration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désulfuration (giọng Pháp chuẩn): /de.syl.fy.ʁa.sjɔ̃/.
désulfuration là giống đực hay giống cái?
désulfuration là danh từ giống cái (dùng với une, la).