désoxygénation
danh từ giống cái (f)
/de.zɔk.si.ʒe.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
désoxygénation nghĩa là sự loại oxi.
Nghĩa của désoxygénation
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự loại oxi.
Dạng từ của désoxygénation
Đi với mạo từ: une désoxygénation · la désoxygénation
| Số nhiều | désoxygénations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deoxygenation
Câu hỏi thường gặp
désoxygénation nghĩa là gì?
désoxygénation (danh từ) nghĩa là sự loại oxi.
désoxygénation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désoxygénation (giọng Pháp chuẩn): /de.zɔk.si.ʒe.na.sjɔ̃/.
désoxygénation là giống đực hay giống cái?
désoxygénation là danh từ giống cái (dùng với une, la).