défrichage
danh từ giống đực (m)
/de.fʁi.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
défrichage nghĩa là Như défrichement.
Nghĩa của défrichage
Danh từ · giống đực
- Như défrichement.
Dạng từ của défrichage
Đi với mạo từ: un défrichage · le défrichage
| Số nhiều | défrichages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clearance of land (for crops, farms and etc)
Câu hỏi thường gặp
défrichage nghĩa là gì?
défrichage (danh từ) nghĩa là Như défrichement.
défrichage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của défrichage (giọng Pháp chuẩn): /de.fʁi.ʃaʒ/.
défrichage là giống đực hay giống cái?
défrichage là danh từ giống đực (dùng với un, le).