TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déficeler

/de.fi.sle/ giọng máy của trình duyệt

déficeler nghĩa là cởi, bỏ dây chằng.

Nghĩa của déficeler

Ngoại động từ

  1. Cởi, bỏ dây chằng.
    • Déficeler un paquetcởi một gói

Chia động từ déficeler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déficeléHiện tại phân từ: déficelant

Hiện tại présent

  • je déficèle
  • tu déficèles
  • il/elle déficèle
  • nous déficelons
  • vous déficelez
  • ils/elles déficèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déficelé
  • tu as déficelé
  • il/elle a déficelé
  • nous avons déficelé
  • vous avez déficelé
  • ils/elles ont déficelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déficelais
  • tu déficelais
  • il/elle déficelait
  • nous déficelions
  • vous déficeliez
  • ils/elles déficelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déficèlerai
  • tu déficèleras
  • il/elle déficèlera
  • nous déficèlerons
  • vous déficèlerez
  • ils/elles déficèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déficèlerais
  • tu déficèlerais
  • il/elle déficèlerait
  • nous déficèlerions
  • vous déficèleriez
  • ils/elles déficèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déficèle
  • que tu déficèles
  • qu'il/elle déficèle
  • que nous déficelions
  • que vous déficeliez
  • qu'ils/elles déficèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déficelai
  • tu déficelas
  • il/elle déficela
  • nous déficelâmes
  • vous déficelâtes
  • ils/elles déficelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déficèle (tu)
  • déficelons (nous)
  • déficelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to untwine

Câu hỏi thường gặp

déficeler nghĩa là gì?

déficeler (ngoại động từ) nghĩa là cởi, bỏ dây chằng.

déficeler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déficeler (giọng Pháp chuẩn): /de.fi.sle/.

Chia động từ déficeler ở thì hiện tại thế nào?

je déficèle, tu déficèles, il/elle déficèle, nous déficelons, vous déficelez, ils/elles déficèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.