déferrement
danh từ giống đực (m)
/defɛʁmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
déferrement nghĩa là sự tháo móng sắt, sự tháo đai sắt, xiềng.
Nghĩa của déferrement
Danh từ · giống đực
- Sự tháo móng sắt, sự tháo đai sắt, sự tháo xích.
- Xiềng.
Dạng từ của déferrement
Đi với mạo từ: un déferrement · le déferrement
Câu hỏi thường gặp
déferrement nghĩa là gì?
déferrement (danh từ) nghĩa là sự tháo móng sắt, sự tháo đai sắt, xiềng.
déferrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déferrement (giọng Pháp chuẩn): /defɛʁmɑ̃/.
déferrement là giống đực hay giống cái?
déferrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).