TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décrépi

giọng máy của trình duyệt

décrépi nghĩa là lở vữa.

Nghĩa của décrépi

Tính từ

  1. Lở vữa.
    • Mur décrépitường lở vữa

Câu hỏi thường gặp

décrépi nghĩa là gì?

décrépi (tính từ) nghĩa là lở vữa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.