décrépi
giọng máy của trình duyệt
décrépi nghĩa là lở vữa.
Nghĩa của décrépi
Tính từ
- Lở vữa.
- Mur décrépitường lở vữa
Câu hỏi thường gặp
décrépi nghĩa là gì?
décrépi (tính từ) nghĩa là lở vữa.
décrépi nghĩa là lở vữa.
décrépi (tính từ) nghĩa là lở vữa.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.