TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cramer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁa.me/ giọng máy của trình duyệt

cramer nghĩa là làm sém, cháy.

Nghĩa của cramer

Ngoại động từ

  1. Làm sém.
    • Cramer du linge en le repassantlàm sém quần áo khi là

Nội động từ

  1. Thông tục Cháy.
    • Toute la maison a craméngôi nhà cháy trụi

Chia động từ cramer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: craméHiện tại phân từ: cramant

Hiện tại présent

  • je crame
  • tu crames
  • il/elle crame
  • nous cramons
  • vous cramez
  • ils/elles crament

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cramé
  • tu as cramé
  • il/elle a cramé
  • nous avons cramé
  • vous avez cramé
  • ils/elles ont cramé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cramais
  • tu cramais
  • il/elle cramait
  • nous cramions
  • vous cramiez
  • ils/elles cramaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cramerai
  • tu crameras
  • il/elle cramera
  • nous cramerons
  • vous cramerez
  • ils/elles crameront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cramerais
  • tu cramerais
  • il/elle cramerait
  • nous cramerions
  • vous crameriez
  • ils/elles crameraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crame
  • que tu crames
  • qu'il/elle crame
  • que nous cramions
  • que vous cramiez
  • qu'ils/elles crament

Quá khứ đơn passé simple

  • je cramai
  • tu cramas
  • il/elle crama
  • nous cramâmes
  • vous cramâtes
  • ils/elles cramèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crame (tu)
  • cramons (nous)
  • cramez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burn; to smoke (a cigarette); to have one's identity found out or discovered

Câu hỏi thường gặp

cramer nghĩa là gì?

cramer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm sém, cháy.

cramer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cramer (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.me/.

Chia động từ cramer ở thì hiện tại thế nào?

je crame, tu crames, il/elle crame, nous cramons, vous cramez, ils/elles crament.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.