corpulence
danh từ giống cái (f)
/kɔʁ.py.lɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
corpulence nghĩa là sự vạm vỡ.
Nghĩa của corpulence
Danh từ · giống cái
- Sự vạm vỡ.
Dạng từ của corpulence
Đi với mạo từ: une corpulence · la corpulence
| Số nhiều | corpulences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corpulence (quality of being corpulent)
Câu hỏi thường gặp
corpulence nghĩa là gì?
corpulence (danh từ) nghĩa là sự vạm vỡ.
corpulence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corpulence (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.py.lɑ̃s/.
corpulence là giống đực hay giống cái?
corpulence là danh từ giống cái (dùng với une, la).