TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conjoindre

/kɔ̃.ʒwɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

conjoindre nghĩa là nối lại, kết hợp lại, cưới vợ cho, gả chồng.

Nghĩa của conjoindre

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nối lại, kết hợp lại.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Cưới vợ cho, gả chồng.

Chia động từ conjoindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conjointHiện tại phân từ: conjoignant

Hiện tại présent

  • je conjoins
  • tu conjoins
  • il/elle conjoint
  • nous conjoignons
  • vous conjoignez
  • ils/elles conjoignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conjoint
  • tu as conjoint
  • il/elle a conjoint
  • nous avons conjoint
  • vous avez conjoint
  • ils/elles ont conjoint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conjoignais
  • tu conjoignais
  • il/elle conjoignait
  • nous conjoignions
  • vous conjoigniez
  • ils/elles conjoignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conjoindrai
  • tu conjoindras
  • il/elle conjoindra
  • nous conjoindrons
  • vous conjoindrez
  • ils/elles conjoindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conjoindrais
  • tu conjoindrais
  • il/elle conjoindrait
  • nous conjoindrions
  • vous conjoindriez
  • ils/elles conjoindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conjoigne
  • que tu conjoignes
  • qu'il/elle conjoigne
  • que nous conjoignions
  • que vous conjoigniez
  • qu'ils/elles conjoignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conjoignis
  • tu conjoignis
  • il/elle conjoignit
  • nous conjoignîmes
  • vous conjoignîtes
  • ils/elles conjoignirent

Mệnh lệnh impératif

  • conjoins (tu)
  • conjoignons (nous)
  • conjoignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conjoin

Câu hỏi thường gặp

conjoindre nghĩa là gì?

conjoindre (ngoại động từ) nghĩa là nối lại, kết hợp lại, cưới vợ cho, gả chồng.

conjoindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjoindre (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ʒwɛ̃dʁ/.

Chia động từ conjoindre ở thì hiện tại thế nào?

je conjoins, tu conjoins, il/elle conjoint, nous conjoignons, vous conjoignez, ils/elles conjoignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.