conglomérat
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.ɡlɔ.me.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
conglomérat nghĩa là cuộc kết.
Nghĩa của conglomérat
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Cuộc kết.
- Nghĩa bóng Sự tụ hợp.
Dạng từ của conglomérat
Đi với mạo từ: un conglomérat · le conglomérat
| Số nhiều | conglomérats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conglomerate
Câu hỏi thường gặp
conglomérat nghĩa là gì?
conglomérat (danh từ) nghĩa là cuộc kết.
conglomérat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conglomérat (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ɡlɔ.me.ʁa/.
conglomérat là giống đực hay giống cái?
conglomérat là danh từ giống đực (dùng với un, le).