cinématographie
cinématographie nghĩa là kỹ thuật điện ảnh.
Nghĩa của cinématographie
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật điện ảnh.
Dạng từ của cinématographie
Đi với mạo từ: une cinématographie · la cinématographie
| Số nhiều | cinématographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cinematography
Câu hỏi thường gặp
cinématographie nghĩa là gì?
cinématographie (danh từ) nghĩa là kỹ thuật điện ảnh.
cinématographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinématographie (giọng Pháp chuẩn): /si.ne.ma.tɔ.ɡʁa.fi/.
cinématographie là giống đực hay giống cái?
cinématographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).