TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chrysocale

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

chrysocale nghĩa là vàng giả.

Nghĩa của chrysocale

Danh từ · giống đực

  1. Vàng giả.

Dạng từ của chrysocale

Đi với mạo từ: un chrysocale · le chrysocale

Câu hỏi thường gặp

chrysocale nghĩa là gì?

chrysocale (danh từ) nghĩa là vàng giả.

chrysocale là giống đực hay giống cái?

chrysocale là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.