chronophotographie
chronophotographie nghĩa là phép động ảnh.
Nghĩa của chronophotographie
Danh từ · giống cái
- Phép động ảnh.
Dạng từ của chronophotographie
Đi với mạo từ: une chronophotographie · la chronophotographie
| Số nhiều | chronophotographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chronophotography
Câu hỏi thường gặp
chronophotographie nghĩa là gì?
chronophotographie (danh từ) nghĩa là phép động ảnh.
chronophotographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronophotographie (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.nɔ.fɔ.tɔ.ɡʁa.fi/.
chronophotographie là giống đực hay giống cái?
chronophotographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).