chronologie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁɔ.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
chronologie nghĩa là niên đại học, niên đại.
Nghĩa của chronologie
Danh từ · giống cái
- Niên đại học.
- Niên đại.
Dạng từ của chronologie
Đi với mạo từ: une chronologie · la chronologie
| Số nhiều | chronologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chronology
Câu hỏi thường gặp
chronologie nghĩa là gì?
chronologie (danh từ) nghĩa là niên đại học, niên đại.
chronologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronologie (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.nɔ.lɔ.ʒi/.
chronologie là giống đực hay giống cái?
chronologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).