chromogène
/kʁɔ.mɔ.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
chromogène nghĩa là sinh sắc, tạo sắc.
Nghĩa của chromogène
Tính từ
- Sinh vật học Sinh sắc, tạo sắc.
Dạng từ của chromogène
| Số nhiều | chromogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chromogenous
Câu hỏi thường gặp
chromogène nghĩa là gì?
chromogène (tính từ) nghĩa là sinh sắc, tạo sắc.
chromogène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromogène (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.mɔ.ʒɛn/.