christ
danh từ giống đực (m)
/kʁist/ giọng máy của trình duyệt
christ nghĩa là hình thánh giá.
Nghĩa của christ
Danh từ · giống đực
- Hình thánh giá.
- Un christ d'ivoirehình thánh giá bằng ngà
Dạng từ của christ
Đi với mạo từ: un christ · le christ
| Số nhiều | christs |
Câu ví dụ với christ
- Jésus-Christ est mon Sauveur. Chúa Giê-su là người đã cứu rỗi tôi.Tatoeba #8734264
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
christ nghĩa là gì?
christ (danh từ) nghĩa là hình thánh giá.
christ phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của christ (giọng Pháp chuẩn): /kʁist/.
christ là giống đực hay giống cái?
christ là danh từ giống đực (dùng với un, le).