chloroforme
danh từ giống đực (m)
/klɔ.ʁɔ.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
chloroforme nghĩa là Clorofom.
Nghĩa của chloroforme
Danh từ · giống đực
- Hóa học Clorofom.
Dạng từ của chloroforme
Đi với mạo từ: un chloroforme · le chloroforme
| Số nhiều | chloroformes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chloroform
Câu hỏi thường gặp
chloroforme nghĩa là gì?
chloroforme (danh từ) nghĩa là Clorofom.
chloroforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chloroforme (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʁɔ.fɔʁm/.
chloroforme là giống đực hay giống cái?
chloroforme là danh từ giống đực (dùng với un, le).